[Tư vấn] Tiêu chuẩn chống cháy (B) của sàn gỗ như thế nào năm 2020 – Janhome

Có bao giờ bạn đặt câu hỏi trong các vụ cháy nhà, cháy chung cư thì nguyên nhân dẫn đến cháy nổ là do sàn gỗ trong nhà chưa?


Tuy biết rằng tất cả các loại sàn gỗ công nghiệp đều được giới thiệu là chống cháy, chống bắt lửa nhưng chúng ta vẫn nên cẩn thận kiểm tra kỹ tiêu chuẩn chống cháy của loại sàn gỗ công nghiệp định mua
Tiêu chuẩn B1 là tiêu chuẩn tối thiểu của tất cả các loại sàn gỗ công nghiệp bắt buộc phải có. Với tiêu chuẩn B1 này cho dù có rơi tàn thuốc lá xuống thì cũng không ảnh hưởng gì, mang thanh gỗ công nghiệp đi đốt cũng không bốc cháy tạo thành ngọn lửa. 


Sàn gỗ công nghiệp càng cao cấp thì có khả năng chống cháy càng cao.

Thuật ngữ – định nghĩa

(Theo TCVN 5303- 90. An toàn cháy. Thuật ngữ – định nghĩa)

Thuật ngữ Định Nghĩa
1 2
1. Vật liệu cháy, dễ cháy
A. Combustible substance
Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao bốc cháy, cháy âm ỉ hay bị cácbon hóa và tiếp tục cháy âm ỉ hoặc cácbon hóa sau khi đã cách ly nguồn cháy.
2. Vật liệu khó cháy
A. Uninflammable Substance
 
Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao thì bốc cháy, cháy âm ỉ, hoặc cacbon hóa và tiếp tục cháy, cháy âm ỉ hoặc cacbon hóa khi có nguồn cháy. Nhưng sau khi cách ly khỏi nguồn cháy thì ngừng cháy hoặc ngừng cháy âm ỉ.
3. Vật liệu không cháy
A. Incombustible Substance
 
Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao không bốc cháy không âm ỉ và không bị cácbon hóa.
4. Tính chịu lửa
A. Fire resistance
 
Tính chất của cấu kiện và kết cấu xây dựng giữ được khả năng chịu lửa, cũng như khả năng chống lại sự hình thành các lỗ hổng và sự nung nóng đến nhiệt độ tới hạn và lan truyền ngọn lửa.
5. Giới hạn chịu lửa
A. Fire resistence level
 
Thời gian (tính bằng giờ hoặc phút) từ khi bắt đầu thử chịu lửa theo tiêu chuẩn các mẫu cho tới lúc xuất hiện một trong các trạng thái giới hạn của kết cấu và cấu kiện.
6. Bậc chịu lửa
A. Type of fire resisting construction of a building
Đặc trưng chịu lửa theo tiêu chuẩn của nhà và công trình được xác định bằng giới hạn chịu lửa của các kết cấu xây dựng chính.
7. Nhiệt độ bốc cháy
A. Infflammation temperature
Nhiệt độ thấp nhất của chất cháy, ở nhiệt độ đó khi có nguồn gây cháy tác động chất cháy sẽ bốc cháy có ngọn lửa và tiếp tục cháy sau khi không còn nguồn gây cháy.
8. Giới hạn nồng độ bốc cháy
A. Limited concentration of inflammation
 
Giới hạn dưới hoặc giới hạn trên của chất cháy (hơi, khí, bụi cháy) trong hỗn hợp của nó với chất ôxy hóa có thể bốc cháy khi có tác động của nguồn gây cháy.
9. Giới hạn nhiệt độ bốc cháy
A. Limited temperatuere of inflammation
Giới hạn dưới hoặc giới hạn trên của chất cháy tương ứng với giới hạn dưới và giới hạn trên của nồng độ bốc cháy.
10. Tốc độ lan truyền của đám cháy
A. Fire spreading speed
Khoảng cách lan truyền của ngọn lửa theo phương ngang hoặc phương đứng trong một đơn vị thời gian.
 
11. Nguồn gây cháy
A. Firing source Burning
Nguồn năng lượng dẫn đến sự cháy của vật chất.
12. Sự cháy
A. Burning
Phản ứng ôxy hóa, tỏa nhiệt và phát sáng.
13. Ngọn lửa
A. Flame
Hình dạng bên ngoài biểu hiện sự cháy ở thể khí hoặc mây bụi
14. Tia lửa
A. Spark
Phần tử nóng sáng của vật chất bị bắn ra hoặc phóng điện trong khí.
15. Sự nung sáng
A. Incandescence
Trạng thái nung nóng chất rắn, đặc trưng bởi sự tỏa nhiệt và phát sáng
16. Sự cháy âm ỉ
A. Smolder
Cháy không thành ngọn lửa của chất rắn hữu cơ, thường xảy ra khi không đủ oxy và tạo khói.
17. Sự cácbon hóa
A. Carbonization
Sự tạo thành cácbon và tro do kết quả nhiệt phân hoặc cháy không hoàn toàn các chất hữu cơ
18. Sự đốt cháy
A. Combustion
Sự gây cháy có chủ định và kiểm soát được
19. Đám cháy
A. Fire
Sự cháy không kiểm soát được, có thể gây thiệt hại về người, tài sản.
20. Nguyên nhân gây ra đám cháy
A. Fire cause
Điều kiện và (hoặc) tình trạng trực tiếp gây ra đám cháy
21. Nguy cơ cháy
A. Threat of fire
Tình trạng đặc trưng bởi khả năng trực tiếp phát sinh cháy.
22. Nguy hiểm cháy
A. Fire hazard
Khả năng phát sinh và phát triển đám cháy có sẵn trong vật chất, trong tình trạng môi  trường hoặc trong quá trình nào đó.
23. An toàn cháy
A. Fire safety
Tình trạng hoặc tính chất của các sản phẩm, các phương pháp, phương tiện sản xuất và các khu vực đảm bảo loại trừ được khả năng phát sinh cháy và hạn chế được hậu quả khi cháy xảy ra nhờ các biện pháp tổ chức, các giải pháp kĩ thuật và công nghệ.
24. Sự thoát nạn
A. Evacuation
Sự sơ tán người từ vùng nguy hiểm cháy theo các lối thoát ra vùng an toàn.
25. Kế hoạch thoát nạn
A. Evacuation plan
Văn bản chỉ dẫn lối, cửa thoát nạn và quy định cách ứng xử của mọi người, nhiệm vụ của những người có trách nhiệm khi tổ chức thoát nạn khỏi đám cháy.
26. Hệ thống phòng cháy
A. Fire prevention System
Tổng hợp tất cả các yêu cầu, các biện pháp, các phương tiện và các phương pháp nhằm loại trừ khả năng phát sinh đám cháy

 Và nếu cần tư vấn về thiết kế nội thất cho căn hộ của mình, đừng ngại, hãy liên hệ JanHome – hệ thống bán lẻ vật liệu hoàn thiện tại kho để được hỗ trợ hotline: 1800.0022.

Xem thêm: 

12 điều nên biết về sàn nhựa hèm khóa vân gỗ

Những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của sàn gỗ Đức

Các bài viết liên quan:

Cách buộc tóc ngắn

Cách làm tóc nhanh dài

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *